Home / KẾ TOÁN TỔNG HỢP / TẬP HỢP LƯU Ý KHI LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

TẬP HỢP LƯU Ý KHI LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Một số vấn đề lưu ý khi lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế TNDN, TNCN nói chung:
1. Hạch toán lệ phí môn bài
a, ghi nhận lệ phí môn bài: Nợ TK 6425 /có TK 3339
b, Nộp lệ phí môn bài hạch toán: Nợ TK 3339/ có TK 111,112
2. Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối
a, Doanh nghiệp Năm trước lãi hạch toán như sau: Nợ TK 4212/ có TK 4211
b, Doanh nghiệp Năm trước lỗ hạch toán: Nợ TK 4211/ Có TK 4212
3. Tính và nộp thuế TNDN tạm tính trong năm
– Hàng tháng, hàng quý căn cứ vào tình hình hoạt động của doanh nghiệp kế toán tạm tính số thuế TNDN hạch toán : Nợ TK 8211/ có TK 3334
– Nộp thuế TNDN vào NSNN ghi nhận : Nợ TK 3334/ Có TK 111,112
– Cuối năm, khi xác định số thuế TNDN phải nộp cuối năm tài chính:
– Nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp nhỏ hơn số thuế TNDN phải tạm nộp hàng quý trong năm thì ghi nhận: Nợ TK 3334/ Có TK 8211
– Nếu số thuế TNDN phải nộp lớn hơn số thuế TNDN tạm nộp thì chênh lệch ghi nhận: Nợ TK 8211/ có TK 3334.
– Khi nộp số thuế TNDN còn thiếu vào NSNN ghi nhận: Nợ TK 3334/ Có TK 111,112


4. Quỹ tiền mặt âm do chủ doanh nghiệp thường chi tiền mua sắm hàng hóa không có giấy tờ  bạn làm hợp đồng mượn tiền sếp bù đắp để không để quỹ tiền mặt âm.
5. Kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng so với sổ phụ, kiểm tra xem đã hạch toán đúng đủ các ngân hàng tại doanh nghiệp chưa?
6. Thuế GTGT khấu trừ ( 1331)- Bạn kiểm tra chỉ tiêu 43 trên tờ khai thuế GTGT tháng 12 hoặc quý 4 so với số dư trên tài khoản 1331 có khớp nhau không?
– Thông thường nếu hóa đơn chứng từ đầu vào kê khai đúng tháng, quý trong năm thì kết quả so sánh sẽ bằng nhau.
– Ngược lại nếu hóa đơn mua vào khai không đúng quý/ tháng thì số dư TK 1331 sẽ lớn hơn số dư trên chỉ tiêu 43. Bạn hãy chú ý và ghi lại những hóa đơn kê khai sang quý/ tháng của năm sau để sau này khi quyết toán thuế bạn có cơ sở dữ liếu sẵn có để giải trình.
7. Kiểm tra công nợ phải thu, phải trả: Làm biên bản đối chiếu phải thu, phải trả đến hết 31/12
8. Tiền tạm ứng : kiểm tra đồi chiếu để hoàn ứng nếu ứng mà chưa xài hết.
9. Hàng tồn kho:
– Kiểm tra hàng nhập đã ok chưa?- Xuất hàng đã tính giá xuất kho chưa?
– Tuyệt đối không để xuất quá số lượng hàng tồn kho hiện có.
– Lập dự phòng gì không?
10. Phân bổ chi phí trả trước:
– Đã phân bổ chưa?
– Loại chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?
11. Tài sản cố định:
– Đã khấu hao chưa?
– Chi phí khấu hao nào hợp lý? chi phí nào chưa hợp lý
12. Thuế phải nộp: Lên thuế xin tình hình thuế trong năm để về đối chiếu cho nhanh
– Thuế môn bài? hạch toán chi phí và đóng tiền chưa?
– Thuế GTGT? Căn cứ khai báo, chứng từ nộp thuế và hạch toán để xem đúng chưa?
– Thuế TNCN? Bạn nhớ kiểm tra làm quyết toán thuế TNCN
– Thuế TNDN? Thuế TNDN lưu ý các bút toán Nợ 8211 Có 3334, Nợ 3334 Có 8211 khi có phát sinh nộp hằng quý, cuối năm
– Các loại thuế khác Thuế khác?
13. Lương, BHXH, BHYT, BHTN, CPCĐ, thuế TNCN
– Hạch toán lương chưa?
– đã trích các khoản theo lương chưa?
– đối chiếu với cơ quan bảo hiểm đã ok chưa?
14. Các khoản tiền vay, mượn : kiểm tra lại kỹ để hoàn trả
15. Doanh thu: Doanh thu nào chịu thuế TNDN? doanh thu nào không?
– Doanh thu bán hàng?
– Doanh thu tài chính?
– Doanh thu khác?
16. Giá vốn: Giá vốn được trừ và giá vốn không được trừ?
– Căn cứ để tính giá thành là gì? có vượt định mức cho phép không?
– Đã hạch toán đúng chi phí, kết chuyển đúng giá vốn chưa?
17. Chi phí: Chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?
– Chi phí bán hàng?
– Chi phí quản lý?
– Chi phí tài chính ?
– Chi phí khác?
18. Kết chuyển doanh thu chi phí : xem đã kết chuyển hết chưa? TK từ loại 5 đến loại 9 không có số dư cuối kỳ.
19. Lập quyết toán thuế TNDN –> xác định số thuế phải nộp
20. Lập quyết toán thuế TNCN –> xác định số thuế phải nộp

TẬP HỢP LƯU Ý KHI LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
5 (1) vote