Home / KẾ TOÁN TỔNG HỢP / Một số lưu ý kiểm tra sổ liệu kế toán

Một số lưu ý kiểm tra sổ liệu kế toán

Kiểm tra số liệu kế toán là một công việc quan trọng trong quá trình làm kế toán, dưới dây là một số lưu ý khi kiểm tra số liệu kế toán giúp bạn kiểm tra và soát xét số liệu nhanh và hiệu quả.
1. TK 111- Tiền mặt: Số liệu sổ khớp BCTC; đầy đủ phiếu thu phiếu chi (PT, PC đầy đủ chữ ký); Hồ sơ đi kèm đầy đủ (vd: đề nghị thanh toán, hóa đơn, hợp đồng,….); cuối kỳ có BBKK quỹ tiền mặt.
2. TK 112- Tiền gửi NH: Số liệu sổ khớp BCTC; đầy đủ UNC or báo nợ, báo có or sao kê; Hồ sơ đi kèm đầy đủ (vd: đề nghị thanh toán, hóa đơn, hợp đồng,….).
3. TK 131-Phải thu của khách hàng: làm cùng phần doanh thu (đầy đủ hóa đơn, hợp đồng, khối lượng giá trị phù hợp), ghi nhận đúng đối tương.
4. Tk 138- Phải thu khác: Đầy đủ chứng từ (hợp đồng,…)
5. Tk 141- Tạm ứng: là cán bộ trong bảng lương, đầy đủ chứng từ + chứng từ đầy đủ chữ ký
6. TK 142- Chi phí trả trước ngắn hạn: đầy đủ chứng từ ghi nhận phát sịnh nợ tk 142 (mua ngoài: đủ hóa đơn, hợp đồng, no thu,…); phân bổ chính xác: có bảng phân bổ – số liệu phù hợp.
7. TK 144- Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn: Đầy đủ chứng từ chứng minh
8. TK 152- Nguyên liệu, vật liệu: Phát sinh nợ 152: đầy đủ chứng từ (mua hàng: hóa đơn, hợp đồng, nhập kho); xuất kho: đầy đủ phiếu xuất kho; tồn kho cuối kỳ khớp BBKK tài sản
9. Tk 154- Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang: khớp bảng tính giá thành (nếu có)
10. TK 155- Thành phẩm: đầy đủ chứng từ nhập xuất: ví dụ xuất kho – phiếu xuất kho, đề nghị mua hàng or HĐ bán – tham khảo thêm bên doanh thu
11. TK 211- Tài sản cố định hữu hình: Đầy đủ hồ sơ ghi nhận của các tài sản, khớp biên bản kiểm kê tscd cuối kỳ ( Hợp đồng mua bán, tờ khai nhập khẩu, Biên bản giao nhận, Nghiệm thu đưa vào sử dụng,hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý hợp đồng,
12. TK 213- Tài sản cố định vô hình: Đầy đủ hồ sơ ghi nhận của các tài sản
13. TK 214- Hao mòn tài sản cố định: bảng tính khấu hao khớp sổ hạch toán (bảng tính xuất từ phần mềm hoặc bảng tính ngoài)
14. Tk 241- Xây dựng cơ bản dở dang: Đầy đủ hồ sơ ghi nhận phát sinh 241 (ví dụ: mua ngoài – hợp đồng, hóa đơn, giao nhận,…)
15. Tk 331- Phải trả cho người bán: đầy đủ hợp đồng, hóa đơn, BB giao nhận
16. Tk 333- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: Thuế gtgt đầu ra: xuất hóa đơn phù hợp thời điểm nhận hàng, khớp hợp đồng bán; thuế tncn + tndn: tính toán chính xác thuế phải nộp; khớp tờ khai thuế và sổ kế toán
17. Tk 334- Phải trả người lao động: đầy đủ hồ sơ lao động các cá nhân: hợp đồng lao động quyết định tăng lương, or….; giấy phép lao động với người nước ngoài; bảng tính lương, bảng chấm công; bảng thanh toán tiền lương
18. TK 338- Phải trả, phải nộp khác: Đầy đủ chứng từ
19. TK 341- Vay dài hạn: đủ hợp đồng, khế ước nhận nợ
20. Tk 411- Nguồn vốn kinh doanh: Đầy đủ chứng từ góp vốn (tăng vốn hoặc giảm vốn)
21. TK 421- Lợi nhuận chưa phân phối
22. TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: kết hợp cùng phải thu khách hàng: đầy đủ giao nhận, hợp đồng (hóa đơn xuất khối lượng phù hợp với hợp đồng); đối chiếu với xuất kho trên 155
23. TK 621- Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp: đủ chứng từ – làm cùng phần hàng hồn kho: ví dụ phiếu xuất kho (đủ chữ ký),…
24. TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp: bảng tính lương và khoản bảo hiểm
25. TK 627- Chi phí sản xuất chung: bảng tính lương và khoản bảo hiểm; chi phí khác – đủ chứng từ (vd: thuê ngoài – hóa đơn, hợp đồng,…)
26. TK 632- Giá vốn hàng bán: bảng tính giá thành
27. TK 635- Chi phí tài chính: Bảng tính lãi hoặc phiếu báo lãi ngân hàng
28. TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp: Đầy đủ chứng từ( tham chiếu với quy định thuế tndn- chi phí hợp lý từng kỳ)
29. Tk 711- thu nhập khác: đủ chứng từ
30. TK 811- Chi phí khác: Đầy đủ chứng từ( tham chiếu với quy định thuế tndn- chi phí hợp lý từng kỳ)
31. Tk 911- xác định kết quả kinh doanh
Trên đây là những kỹ năng kiểm soát số liệu kế toán trước khi lập BCTC mà Dichvuketoanthue68 chia sẻ. Chúc các bạn thành công.

Rate this post